丢 (diū)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- đâu
Nghĩa
- mất; thất lạc
- ném; vứt; quăng
- bỏ; gác lại; không tiến hành nữa
- mất việc; mất cơ hội (những thứ có giá trị trừu tượng)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.