两栖 (liǎngqī)
- Từ loại
- Từ phân loại, Tính từ
- Hán Việt
- lưỡng tê
Nghĩa
- lưỡng thê (vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước)
- công tác ở hai lĩnh vực; sinh hoạt trong hai lĩnh vực
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.