中东 (Zhōngdōng)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- trung đông
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vùng Trung Đông (chỉ vùng Tây Nam châu Á và vùng Đông Bắc châu Phi, bao gồm vùng Cận Đông, Iran, Áp-ga-ni-xtan)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.