中心 (zhōngxīn)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- trung tâm
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ở giữa; chính giữa
- trung tâm
- trung tâm (khu vực hoặc thành phố quan trọng)
- trung tâm (thường dùng làm tên gọi)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.