丰富 (fēngfù)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- phong phú
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phong phú; dồi dào; nhiều; dư dật (vật chất, kinh nghiệm tri thức)
- sung túc
- làm giàu thêm; làm phong phú
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.