主 (zhǔ)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Động từ, Tính từ, Phó từ
- Hán Việt
- chủ | chúa
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chủ
- người chủ; chủ (người có quyền hoặc tài sản)
- chủ; người chủ (trong xã hội cũ chỉ những người có người làm hoặc nô lệ)
- đương sự; người chịu trách nhiệm; chủ