乡村 (xiāngcūn)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- hương thôn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nông thôn; thôn làng; làng xã; quê; kẻ quê
- xã thôn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.