了 (le)
- Từ loại
- Tiểu, Trợ từ, Động từ, Trợ, tiểu từ thuộc trạng, lối, trợ, tiểu từ ngữ khí, Phó từ, 助
- Hán Việt
- liễu | liệu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- dùng sau động từ hay hình dung từ, biểu thị động tác hoặc sự biến hoá đã hoàn thành
- trong trường hợp động tác hoặc sự biến hoá đã xảy ra
- trong trường hợp động tác đã xảy ra hoặc giả thuyết xảy ra
- dùng ở cuối câu hoặc ngắt giữa câu, biểu thị sự biến hoá hoặc sự xuất hiện tình hình mới