Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
仆
仆 (pū)
pū
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
phó
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
ngã nhào; ngã bổ về phía trước
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 仆
公仆
gōngpú
công bộc
công bộc; người đầy tớ của nhân dân; quan chức; đầy tớ nhân dân
主仆
zhǔpū
chủ bộc
chủ tớ; chủ bộc; chủ và đầy tớ; thầy tớ
仆街
pūjiē
phó nhai
đi chết đi!; đụ bạn! (Tiếng Quảng Đông)
仆人
púrén
bộc nhân
tôi tớ; nô bộc; gia nô; người ở; đầy tớ
仆役
púyì
phó dịch
tôi tớ; nô bộc; gia nô; người ở; đầy tớ; tôi đòi; tôi mọi; tớ
仆欧
pū'ōu
phó âu
(cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy"); người phục vụ
僮仆
tóngpū
đồng phó
cậu bé đầy tớ
太仆
tàipū
thái phó
thái bộc (chức quan thời xưa)