位 (wèi)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- vị
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vị trí; chỗ; nơi
- địa vị; chức vị
- ngôi vua
- hàng (trong con số)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.