修复 (xiūfù)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- tu phục
Nghĩa
- sửa chữa phục hồi (công trình xây dựng)
- sinh vật tự phục hồi những tổ chức bị thương tổn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.