修 (xiū)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- tu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- sửa chữa; chỉnh đốn
- học tập và rèn luyện (học vấn và phẩm hạnh)
- xây dựng; xây đắp
- sửa (cắt gọt theo ý muốn)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.