Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
债
债 (zhài)
zhài
Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
trái
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
nợ; khoản nợ; trái
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 债
债务
zhàiwù
trái vụ
nợ nần; nợ chưa trả; trái vụ
债券
zhàiquàn
trái khoán
HSK 6
trái phiếu, cổ phiếu; công trái; phiếu công trái
HSK 6
国债
guózhài
quốc trái
công trái; quốc trái; nợ của chính phủ; nợ của chính phu; nội trái
外债
wàizhài
ngoại trái
nợ nước ngoài
负债
fùzhài
phụ trái
mắc nợ; thiếu nợ; mang nợ; tình trạng khó khăn về tài chính; nợ nần; bên có (cột ghi nguồn vốn của doanh nghiệp)
债权
zhàiquán
trái quyền
trái quyền; quyền của chủ nợ (quyền lợi theo pháp luật yêu cầu người thiếu nợ trả tiền hoặc thi hành điều khoản nào đó)…
三角债
sānjiǎozhài
tam giác trái
nợ tam giác
债权人
zhàiquánrén
trái quyền nhân
chủ nợ (căn cứ theo quy định của pháp luật và hợp đồng, người có quyền yêu cầu con nợ thi hành nghĩa vụ của mình.)