兵马俑 (bīngmǎyǒng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- binh mã dũng
Nghĩa
- tượng binh mã, chiến binh đất nung và ngựa được chôn cùng với người chết; tượng binh mã
- Đội quân đất nung hay Tượng binh mã Tần Thủy Hoàng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.