内插 (nèichā)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- nội sáp
Nghĩa
- (toán học.) để nội suy
- phép nội suy
- để cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì cắm nó như một thiết bị ngoại vi)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.