内 (nèi)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Hậu tố, Tiểu, Trợ từ, Số từ, Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- nội | nạp
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- trong; phía trong, trong vòng, trong phạm vi; nội; phía trong
- vợ; họ nhà vợ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.