Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
内
阁
内阁 (nèigé)
nèigé
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
nội các
Tần suất
Từ thông dụng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
nội các
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
内
nèi
trong; phía trong, trong vòng, trong phạm vi; nội; phía trong; vợ; họ nhà vợ
阁
gé
lầu các; gác; khuê phòng
Từ có chứa 内阁
影子内阁
yǐngzinèigé
ảnh tử nội các
chính phủ lập sẵn (những người trong đảng không cầm quyền ở quốc hội, đã tổ chức một ê-kíp theo hình thức nội các để ch…
皇族内阁
huángzúnèigé
hoàng tộc nội các
Nội các khẩn cấp của nhà Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối đầu với quân nổi dậy Tân Hải
内阁总理大臣
nèigé zǒnglǐ dàchén
nội các tổng lí đại thần
chức danh chính thức của thủ tướng Nhật Bản