Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
冕
冕 (miǎn)
miǎn
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
miện
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mũ miện; miện
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 冕
卫冕
wèimiǎn
vệ miện
để bảo vệ vương miện (trong giải vô địch thể thao)
冕冠
miǎnguān
miện quán
xem 冕 [miǎn]
冕宁
miǎnníng
miện ninh
Hạt khai thác ở tỉnh tự trị Liangshan Yi 凉山 彝族自治州, nam Tứ Xuyên
冕雀
miǎnquè
miện tước
(loài chim của Trung Quốc) sultan tit (Melanochlora sultanea)
冠冕
guānmiǎn
quan miện
mũ miện; mũ mão (của vua quan thời xưa); đường hoàng; áo quần bảnh bao; vinh quang; tốt đẹp
加冕
jiāmiǎn
gia miện
lễ đăng quang; lễ đăng cơ
日冕
rìmiǎn
nhật miện
quầng mặt trời; tán mặt trời; quầng sáng mặt trời
轩冕
xuānmiǎn
hiên miện
xe ngựa và vương miện (biểu tượng của những người quan trọng); (nghĩa bóng) hoàng gia và chức sắc