出去 (chūqù)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- xuất khứ
Nghĩa
- ra; ra ngoài (từ trong ra ngoài); đi ra
- ra (dùng sau động từ, biểu thị động tác từ trong ra ngoài, rời xa người nói)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.