去 (qù)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- khứ | khử | khu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đi (sử dụng để thể hiện ý định đi đến một nơi nào đó)
- loại trừ; gạt bỏ (khiến cho không còn nữa)
- đi (dùng sau kết cấu động tân, biểu thị đi làm một việc gì đó)
- đi (dùng sau động từ biểu thị động tác rời xa người nói)