分配器 (fēnpèiqì)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- phân phối khí
Nghĩa
- bộ phân phối (cho vật tư tiêu hao như xà phòng nước)
- bộ chia (cho tín hiệu truyền hình cáp, v.v.)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.