刻苦耐劳 (kèkǔnàiláo)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- khắc khổ nại lao
Nghĩa
- chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
- chịu thương, chịu khó (thành ngữ); cần cù và nhịn nhục
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.