刻薄 (kèbó)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- khắc bạc
Nghĩa
- cay nghiệt; hà khắc; khắt khe; khắc nghiệt (đối đãi với mọi người hay lời nói); đoản; tiếu bạc; đơn bạc; bạc ác; ở ác
- xéo xắt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.