勋业 (xūnyè)
- Từ loại
- Danh từ, 名
- Hán Việt
- huân nghiệp
Nghĩa
- công lao và sự nghiệp; huân nghiệp
- Công nghiệp. ◇Nguyễn Du 阮攸: Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại 人間勳業若長在 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Công nghiệp ở đời nếu còn mãi.
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.