匡 (kuāng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, 书
- Hán Việt
- khuông
Nghĩa
- sửa; sửa chữa; hiệu chỉnh
- cứu; giúp
- dự tính; dự toán; tính toán sơ lược
- dự tính (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.