匪徒 (fěitú)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- phỉ đồ
Nghĩa
- cường đạo; đạo tặc; kẻ cướp; trộm cướp
- bọn phản động; phần tử xấu (bọn phản động hoặc phần tử xấu làm hại nhân dân)
- tặc khấu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.