Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
十
九
十九 (shíjiǔ)
shíjiǔ
Từ loại
Danh từ, Số từ
Hán Việt
thập cửu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mười chín
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
十
shí
số mười; mười; hoàn toàn
九
jiǔ
số chín; 9; cửu (tính từ đông chí, cứ chín ngày là một cửu, đếm từ cửu 1 đến cửu 9)
Từ có chứa 十九
饭后百步走,活到九十九
fàn hòu bǎi bù zǒu, huó dào jiǔshíjiǔ
phạn hậu bá bộ tẩu hoạt đáo cửu thập cửu
đi bộ một trăm bước sau mỗi bữa ăn và bạn sẽ sống lâu (tục ngữ)