卿 (qīng)
- Từ loại
- Danh từ, Đại từ, Số từ
- Hán Việt
- khanh
Nghĩa
- khanh (chức quan thời xưa)
- khanh (lời vua gọi quần thần)
- khanh (vợ chồng, bạn bè gọi nhau thân mật)
- họ Khanh
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.