反复 (fǎnfù)
- Từ loại
- Động từ, Phó từ
- Hán Việt
- phản phục
Nghĩa
- nhiều lần; lặp đi lặp lại; trở đi trở lại; hết lần này đến lần khác
- lật lọng; thất thường; tráo trở; hay thay đổi; chao chát; phiên phúc
- lặp đi lặp lại; trùng lặp
- Trùng phức; một lần rồi một lần nữa. ◇Văn tuyển 文選: Tụng độc phản phúc (Đáp Lâm Truy Hầu tiên 荅臨淄侯牋) Đọc đi đọc lại. Biến hóa vô thường. ◇Tô Thức 蘇軾: Tuế nguyệ…