Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
受
益
受益 (shòuyì)
shòuyì
Từ loại
Động từ
Hán Việt
thụ ích
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
được lợi; có lợi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
受
shòu
nhận; được; thụ; bị
益
yì
lợi ích; ích; có ích
Từ có chứa 受益
受益人
shòuyìrén
thụ ích nhân
Người hưởng lợi
受益匪浅
shòuyìfěiqiǎn
thụ ích phỉ thiển
lợi ích (từ)
满招损,谦受益
mǎn zhāo sǔn, qiān shòuyì
mãn chiêu tổn khiệm thụ ích
(thành ngữ) tự mãn dẫn đến thua lỗ, khiêm tốn mang lại lợi nhuận; lòng tự hào đến trước khi ngã