叽叽嘎嘎 (jījigāgā)
- Từ loại
- Từ tượng thanh, Phó từ
- Hán Việt
- ky ky dát dát
Nghĩa
- khúc kha khúc khích; líu lo; khúc khích (tượng thanh, cười, nói); rúc rích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.