同志 (tóngzhì)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- đồng chí
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đồng chí (chỉ người cùng lý tưởng, sự nghiệp, đấu tranh, đặc biệt là thành viên của một chính Đảng)
- đồng chí (từ xưng hô đối phương)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.