回肠 (huícháng)
- Từ loại
- Danh từ, Lượng từ
- Hán Việt
- hồi trường
Nghĩa
- ruột hồi; đoạn ruột cong (đoạn ruột trên nối với ruột non, dưới tiếp với ruột thừa)
- băn khoăn; thấp thỏm; lo lắng; rối bời; lo lắng trong lòng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.