因而因而 (yīn'ér)yīn'érCấp độ HSKHSK 5Từ loạiLiên Từ, Phó từ, 连Hán Việtnhân nhiTần suấtTừ thông dụngLưu vào ghi chú mớiNghĩa1cho nên; vì vậy mà; bởi thế