而 (ér)
- Từ loại
- Danh từ, Liên Từ, Phó từ, Tiểu, Trợ từ, 连
- Hán Việt
- nhi | năng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- và (liên từ, không nối với danh từ)
- mà; nhưng
- mà (nối hai thành phần có ý khẳng định và phủ định bổ sung cho nhau)
- mà; mà lại (nối các thành phần có ý nghĩa tương phản)