Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
大
汗
大汗 (dàhàn)
dàhàn
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
đại hãn
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mồ hôi đầm đìa
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
大
dà
to; lớn; rộng; bự; lớn; cao; nhiều (trình độ, mức độ)
汗
hàn
mồ hôi
Từ có chứa 大汗
大汗淋漓
dàhànlínlí
đại hãn lâm li
nhỏ giọt mồ hôi
满头大汗
mǎntóudàhàn
mãn đầu đại hãn
lông mày có hạt với mồ hôi; đổ mồ hôi một cách tự do
帖木儿大汗
tiē mù er dà hàn
thiếp mộc nhi đại hãn
Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và người chinh phục Mông Cổ