Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
大
腿
大腿 (dàtuǐ)
dàtuǐ
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
đại thối
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đùi; bắp đùi; bắp vế
2
vế đùi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
大
dà
to; lớn; rộng; bự; lớn; cao; nhiều (trình độ, mức độ)
腿
tuǐ
chân; cẳng; giò (người và động vật); chân (bộ phận giống như chân của đồ vật)
Từ có chứa 大腿
大腿袜
dàtuǐwà
đại thối miệt
cao đùi
抱大腿
bàodàtuǐ
bão đại thối
(coll.) để bám lấy ai đó có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng
蜜大腿
Mìdàtuǐ
Đùi mật ong
胳膊拧不过大腿
gēbó nǐng bù guo dàtuǐ
các bác ninh bất quá đại thối
trứng chọi đá; châu chấu đá xe; nhỏ không địch lại lớn; yếu không thể địch lại mạnh