奔波 (bēnbō)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- bôn ba
Nghĩa
- bôn ba; bôn tẩu; hành tẩu; đi khắp nơi (hoạt động không nề hà vất vả, nhấn mạnh bận rộn bôn tẩu khắp nơi vì mục đích nào đó, nếm trải mọi sóng gió thử thách củ…
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.