Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

奔波 (bēnbō)

bēnbō

Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Động từ
Hán Việt
bôn ba

Nghĩa

  1. bôn ba; bôn tẩu; hành tẩu; đi khắp nơi (hoạt động không nề hà vất vả, nhấn mạnh bận rộn bôn tẩu khắp nơi vì mục đích nào đó, nếm trải mọi sóng gió thử thách củ…

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ