对面 (duìmiàn)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ chỉ vị trí, Danh từ
- Hán Việt
- đối diện
Nghĩa
- đối diện; trước mặt
- phía trước; trước mặt
- mặt đối mặt; gặp mặt; giáp mặt; đối mặt; ba mặt một lời; ngang mặt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.