面 (miàn)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- diện | miến
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- mặt; nét mặt
- mặt hướng về
- mặt (của đồ vật)
- trước mặt; trực tiếp; gặp mặt; đối diện
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.