小 (xiǎo)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí, Phó từ
- Hán Việt
- tiểu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nhỏ; bé
- một chút; một lát; một tí
- nhỏ nhất; út
- nhỏ tuổi
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.