尾声 (wěishēng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- vĩ thanh
Nghĩa
- vĩ thanh; khúc hát cuối cùng; điệu kèn kết thúc vở kịch hát; khúc nhạc dạo cuối cùng trong một bài nhạc cỡ lớn
- phần kết thúc (của tác phẩm văn học)
- giai đoạn chót; vĩ thanh; phần cuối (của công việc hoạt động)