屏 (píng)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- bình | bính | phanh
Nghĩa
- bình phong; màn che
- tranh tứ bình (gồm nhiều bức tranh ghép lại tạo thành một dãy)
- ngăn; che đậy; che chở
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.