Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
屠
刀
屠刀 (túdāo)
túdāo
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
đồ đao
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
dao mổ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
屠
tú
giết; mổ (gia súc); tàn sát; giết hại; giết hàng loạt
刀
dāo
đao; dao; dao (vật giống hình dao)
Từ có chứa 屠刀
放下屠刀,立地成佛
fàngxià túdāo, lìdì chéng fó
phóng hạ đồ đao lập địa thành phật
bỏ đao đồ tể thì sẽ thành Phật; buông đao sát sinh, lập tức thành Phật (câu này vốn là lời dạy của đạo Phật, cho rằng k…