Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

屯戍 (túnshù)

túnshù

Từ loại
Danh từ chỉ vị trí, Động từ
Hán Việt
đồn thú

Nghĩa

  1. đồn trú
  2. người lính đóng quân ở một nơi nào đó

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ