屯 (tún)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- đồn | truân
Nghĩa
- tụ tập; cất giữ; tích trữ
- đồn trú; đóng quân
- làng thôn; thôn (thường dùng làm tên làng, thôn)
- truân
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.