川 (chuān)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- xuyên
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- sông; xuyên
- thung; miền đất phẳng; đồng bằng; cánh đồng trống; dải đất thấp phẳng giữa các ngọn núi hoặc cao nguyên
- Tứ Xuyên (Trung Quốc)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.