带领 (dàilǐng)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- đới lĩnh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- dẫn dắt; dìu dắt; đưa
- dẫn; lãnh đạo; chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn
- dắt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.