带 (dài)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ, Phó từ, Số từ
- Hán Việt
- đới | đái
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- dây; thắt lưng; băng; cái đai
- lốp; vỏ
- khu vực; vùng; miền
- bạch đới; khí hư (bệnh)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.