平淡 (píngdàn)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- bình đạm
Nghĩa
- bình thường; vô vị; nhạt nhẽo; tầm thường (sự vật, văn chương), giản đơn, bình đạm; tầm thường; lằng nhằng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.